穩當

wěn dangổn đương

Hán Việt: ổn đương · Pinyin: wěn dang

Tổng quan

thoả đáng; ổn thoả. giải quyết công việc thoả đáng; vững chắc; chắc chắn. bắc thang cho vững

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.稳妥恰当。 2.安稳; 稳定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安穩妥當。《五代史平話.漢史.卷上》:「您怕人說服內成親時,何不具狀告官後,召媒改嫁,幾多穩當。」《文明小史》第二九回:「像這般的鬧起來,只怕安如磐石的中國,就有些兒不穩當了。」

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xem conservatively; ổn đáng/ổn đương: vững chắc/ổn định/thoả đáng/ổn thoả/chắc chắn; ổn định; thoả đáng; ổn thoả; chắc chắn
  • Biên soạn 1. reliable; secure; safe 2. stable; steady

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安穩妥當。《五代史平話.漢史.卷上》:「您怕人說服內成親時,何不具狀告官後,召媒改嫁,幾多穩當。」《文明小史》第二九回:「像這般的鬧起來,只怕安如磐石的中國,就有些兒不穩當了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.稳妥恰当。 2.安稳; 稳定。

Eng

  • Cihui reliable; secure; stable; firm
  • Tần suất từ s.v. 1. reliable; secure; safe 2. stable; steady

Đức

  • Handedict verlässlich, zuverlässig, stabil, etabliert

other

  • Nguồn khác Yên lành êm đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥善 · 稳健

Từ trái nghĩa

冒险