穩當

wěn dang ổn đương

Hán Việt: ổn đương · Pinyin: wěn dang

Tổng quan

đáng tin cậy | an toàn | ổn định | vững chắc

Cấu tạo: (ổn) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng tin cậy | an toàn | ổn định | vững chắc
  • Cihui ổn đáng ổn đáng ☆Yên lành êm đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安穩妥當。《五代史平話.漢史.卷上》:「您怕人說服內成親時,何不具狀告官後,召媒改嫁,幾多穩當。」《文明小史》第二九回:「像這般的鬧起來,只怕安如磐石的中國,就有些兒不穩當了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳妥恰当; 安稳;稳定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.稳妥恰当。 2.安稳;稳定。

Eng

  • CC-CEDICT reliable|secure|stable|firm
  • Cihui reliable; secure; stable; firm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥善 · 稳健

Từ trái nghĩa

冒险