穩紮穩打
ổn trát ổn đả
Hán Việt: ổn trát ổn đả · Pinyin: wěn zhā wěn dǎ
Tổng quan
tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu) | nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu) | nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穩健切實,逐步進行。如:「他做事是最穩紮穩打的,你大可信賴他。」也作「穩札穩打」。
Eng
- Cihui 穩扎穩打 ěnzāwěndǎ ►See wěnzhāwěndǎ