穴處知雨 xué chǔ zhī yǔ · huyệt xử tri vũ Hán Việt: huyệt xử tri vũ · Pinyin: xué chǔ zhī yǔ Tổng quan Cấu tạo: 穴 (huyệt) + 處 (xử) + 知 (tri) + 雨 (vũ)Pinyinxué chǔ zhī yǔHán Việthuyệt xử tri vũCấu tạo穴 + 處 + 知 + 雨 · huyệt + xử + tri + vũ nghĩa thành phần: huyệt + xử + tri + vũ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 兽类久居洞中,习性所积而能预知风雨。比喻有所经验。