穴處之徒
huyệt xử chi đồ
Hán Việt: huyệt xử chi đồ · Pinyin: xué chǔ zhī tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻知識淺陋、見識不廣的人。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「王之將吏,群居穴處之徒,人人抵掌,欲為不善之計。」唐.章懷太子.注:「穴處,言所識不遠也。」
Hán Việt: huyệt xử chi đồ · Pinyin: xué chǔ zhī tú