窮於應付
cùng vu ứng phó
Hán Việt: cùng vu ứng phó · Pinyin: qióng yú yìng fù
Tổng quan
vật lộn để đối phó (với tình huống) | cùng quẫn không biết làm sao
Nghĩa
Việt
- Cihui vật lộn để đối phó (với tình huống) | cùng quẫn không biết làm sao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 困難得無法處理對付。如:「公司財務發生危機,對於不斷上門討債的債主,他已窮於應付。」
Eng
- CC-CEDICT to struggle to cope (with a situation)|to be at one's wits' end
- Cihui to struggle to cope (with a situation); to be at one's wits' end