窮坑難滿

qióng kēng nán mǎn cùng khanh nan mãn

Hán Việt: cùng khanh nan mãn · Pinyin: qióng kēng nán mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (khanh) + (nan) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指贪心不足。转用以比喻食量极大。

Eng

  • Cihui 窮坑難滿 ióngkēngnánmǎn f.e. The pit of avarice can never be filled.