窮家薄業

qióng jiā bó yè cùng gia bạc nghiệp

Hán Việt: cùng gia bạc nghiệp · Pinyin: qióng jiā bó yè

Tổng quan

nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ) | nghĩa bóng: khốn cùng

Cấu tạo: (cùng) + (gia) + (bạc) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ) | nghĩa bóng: khốn cùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指家底薄,没什么积蓄。

Eng

  • CC-CEDICT lit. poor and with few means of subsistance (idiom)|fig. destitute
  • Cihui lit. poor and with few means of subsistance (idiom); fig. destitute