窮寇莫追

qióng kòu mò zhuī cùng khấu mạc truy

Hán Việt: cùng khấu mạc truy · Pinyin: qióng kòu mò zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (khấu) + (mạc) + (truy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷寇:走投无路的敌人。不追无路可走的敌人,以免敌人情急反扑,造成自己的损失。也比喻不可逼人太甚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"穷寇勿迫"。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷寇走投无路的敌人。不追无路可走的敌人,以免敌人情急反扑,造成自己的损失。也比喻不可逼人太甚。

Eng

  • Cihui 窮寇莫追 ióngkòumòzhuī f.e. don't push sb. to the wall