窮山惡水

qióng shān è shuǐ cùng san ác thủy

Hán Việt: cùng san ác thủy · Pinyin: qióng shān è shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ) | nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Cấu tạo: (cùng) + (san) + (ác) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ) | nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷山:荒山;恶水:经常引起灾害的河流湖泊等。形容自然条件非常差。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷山﹐荒山;恶水﹐湍急的河流。形容自然条件很差的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷山荒山;恶水经常引起灾害的河流湖泊等。形容自然条件非常差。

Eng

  • CC-CEDICT lit. barren hills and wild rivers (idiom)|fig. inhospitable natural environment
  • Cihui 窮山惡水 ióngshān'èshuǐ f.e. 1. barren mountains and dangerous rivers 2. poor, barren land