穷年累世

qióng nián lěi shìcùng niên luy thế

Hán Việt: cùng niên luy thế · Pinyin: qióng nián lěi shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容时间长久。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓历时久长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

終年無盡期。比喻時間的長久。《荀子.榮辱》:「又欲夫餘財蓄積之富也,然而窮年累世,不知不足,是人之情也。」也作「窮年累歲」、「窮年累月」。

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 年 (niên) + 累 (luy) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容时间长久。"}
  • Biên soạn 窮年累世 ióngniánlěishì f.e. to the end of time; for an infinite time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓历时久长。

Eng

  • Cihui 窮年累世 ióngniánlěishì f.e. to the end of time; for an infinite time
  • Tần suất từ 窮年累世 ióngniánlěishì f.e. to the end of time; for an infinite time

Từ liên quan

Gần nghĩa

穷年累月 · 窮年累月 · 穷年累岁 · 穷年没世 · 累世通家 · 累世通好 · 穷年屡月 · 穷年尽气