窮當益堅
cùng đương ích kiên
Hán Việt: cùng đương ích kiên · Pinyin: qióng dāng yì jiān
Tổng quan
nghèo nhưng có chí (thành ngữ) | khó khăn nhưng kiên định | càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo nhưng có chí (thành ngữ) | khó khăn nhưng kiên định | càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空:穷困。处境越穷困,意志应当越坚定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓处境越困顿﹐意志应当更加坚定。
- Tân Hoa Tự Điển 空穷困。处境越穷困,意志应当越坚定。
Eng
- CC-CEDICT poor but ambitious (idiom); hard-pressed but determined|the worse one's position, the harder one must fight back
- Cihui 窮當益堅 ióngdāngyìjiān f.e. the greater the adversity, the stronger the will