窮形盡相

qióng xíng jì xiàng cùng hình tận tương

Hán Việt: cùng hình tận tương · Pinyin: qióng xíng jì xiàng

Tổng quan

lộ rõ chân tướng: hiện nguyên hình

Cấu tạo: (cùng) + (hình) + (tận) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ rõ chân tướng: hiện nguyên hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指描写刻画细致生动,现在指丑态毕露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穷形极相"。 2.形容描摹极其生动逼真。 3.形容人丑态毕露。 4.指怪像百出。

Eng

  • Cihui 窮形盡相 ióngxíngjìnxiàng f.e. 1. describe in minute, vivid detail 2. appear in all one's ugliness ◆n. mean and distasteful language/conduct