窮愁潦倒

qióng chóu liáo dǎo cùng sầu lạo đảo

Hán Việt: cùng sầu lạo đảo · Pinyin: qióng chóu liáo dǎo

Tổng quan

nghèo khổ và suy sụp | khốn khổ và không xu dính túi

Cấu tạo: (cùng) + (sầu) + (lạo) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo khổ và suy sụp | khốn khổ và không xu dính túi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷愁:穷困愁伤;潦倒:颓丧,失意。穷困愁苦,失意消沉。形容读书人境遇困苦,意志消沉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷困愁苦﹐颓丧失意。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷愁穷困愁伤;潦倒颓丧,失意。穷困愁苦,失意消沉。形容读书人境遇困苦,意志消沉。

Eng

  • CC-CEDICT impoverished and dejected; wretched and penniless
  • Cihui 窮愁潦倒 ióngchóuliáodǎo f.e. crack up under strain of poverty and sorrow