窮猿投林

qióng yuán tóu lín cùng viên đầu lâm

Hán Việt: cùng viên đầu lâm · Pinyin: qióng yuán tóu lín

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (viên) + (đầu) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷猿:被猎人紧追的猿猴。比喻在穷困中急于找一个栖身的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"穷猿奔林"。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷猿被猎人紧追的猿猴。比喻在穷困中急于找一个栖身的地方。