窮老盡氣

qióng lǎo jìn qì cùng lão tận khí

Hán Việt: cùng lão tận khí · Pinyin: qióng lǎo jìn qì

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (lão) + (tận) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一直到了很大年纪,用尽了一生气力。形容一个人把毕生精力都消耗在某种学业之上。