窮而後工

qióng ér hòu gōng cùng nhi hậu công

Hán Việt: cùng nhi hậu công · Pinyin: qióng ér hòu gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (nhi) + (hậu) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工:精巧,精彩。旧时认为文人越是穷困不得志,诗文就写得越好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时谓文人越困穷不得志﹐写出的诗文越好。语本宋欧阳修《序》"世谓诗人少达而多穷﹐夫岂然哉!盖世所传诗者﹐多出于古穷人之辞也……盖愈穷则愈工。然则非诗之能穷人﹐殆穷者而后工也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 旧时认为文人越是穷困不得志,诗文就写得越好。

Eng

  • Cihui 窮而后工 ióng'érhòugōng f.e. adversity improves artistic expression