窮達有命

qióng dá yǒu mìng cùng đạt hữu mệnh

Hán Việt: cùng đạt hữu mệnh · Pinyin: qióng dá yǒu mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (đạt) + (hữu) + (mệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指穷困或通达皆由命定。

Eng

  • Cihui 窮達有命 ióngdáyǒumìng f.e. Failure or success is decreed beforehand.