窮途之哭 qióng tú zhī kū · cùng đồ chi khốc Hán Việt: cùng đồ chi khốc · Pinyin: qióng tú zhī kū Tổng quan Cấu tạo: 窮 (cùng) + 途 (đồ) + 之 (chi) + 哭 (khốc)Pinyinqióng tú zhī kūHán Việtcùng đồ chi khốcCấu tạo窮 + 途 + 之 + 哭 · cùng + đồ + chi + khốc nghĩa thành phần: cùng + đồ + chi + khốc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 本意是因车无路可行而悲伤,后也指处于困境所发的绝望的哀伤。