穷途落魄

qióng tú luò pòcùng đồ lạc phách

Hán Việt: cùng đồ lạc phách · Pinyin: qióng tú luò pò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻处境困难,潦倒失意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容處境困窘,失意不得志。如:「他一生窮途落魄,鬱鬱不得志。」

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 途 (đồ) + 落 (lạc) + 魄 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sa cơ lỡ vận
  • Biên soạn 窮途落魄 ióngtúluòpò f.e. be mired in poverty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻处境困难,潦倒失意。

Eng

  • Cihui 窮途落魄 ióngtúluòpò f.e. be mired in poverty
  • Tần suất từ 窮途落魄 ióngtúluòpò f.e. be mired in poverty

Từ liên quan

Gần nghĩa

落魄江湖 · 穷途末路 · 穷途潦倒 · 窮途潦倒 · 落魄的人 · 落魄的 · 落魄者 · 窮途末路