窮途落魄
cùng đồ lạc phách
Hán Việt: cùng đồ lạc phách · Pinyin: qióng tú luò pò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻处境困难,潦倒失意。
Eng
- Cihui 窮途落魄 ióngtúluòpò f.e. be mired in poverty
Hán Việt: cùng đồ lạc phách · Pinyin: qióng tú luò pò