窮通得失

qióng tōng dé shī cùng thông đắc thất

Hán Việt: cùng thông đắc thất · Pinyin: qióng tōng dé shī

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (thông) + (đắc) + (thất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷:不得志;通:畅达。遭遇的坎坷与顺利,利益的得与失。指人生遭遇。