窮鳥投人

qióng niǎo tóu rén cùng điểu đầu nhân

Hán Việt: cùng điểu đầu nhân · Pinyin: qióng niǎo tóu rén

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (điểu) + (đầu) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投:投入。无处可飞的鸟被迫投入人的怀抱。比喻因处境艰难而投靠别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言穷鸟入怀。