窮鼠齧狸

qióng shǔ niè lí cùng thử niết li

Hán Việt: cùng thử niết li · Pinyin: qióng shǔ niè lí

Tổng quan

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ) | con giun xéo lắm cũng quằn

Cấu tạo: (cùng) + (thử) + (niết) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuột cùng cắn cáo (thành ngữ) | con giun xéo lắm cũng quằn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啮:咬;狸:狸猫。无路可逃的老鼠也会咬猫。比喻受人欺压,虽然敌不过,也会拼死抵抗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言困兽犹斗。逼得走投无路的老鼠也会咬猫。喻人被迫过甚﹐虽力不敌﹐亦必反抗。
  • Tân Hoa Tự Điển 啮咬;狸狸猫。无路可逃的老鼠也会咬猫。比喻受人欺压,虽然敌不过,也会拼死抵抗。

Eng

  • CC-CEDICT a desperate rat will bite the fox (idiom); the smallest worm will turn being trodden on
  • Cihui 窮鼠嚙狸 ióngshǔnièlí id. A person at bay will put up a desperate fight.