niè niết

Hán Việt: niết · Pinyin: niè

Tổng quan

họ [Nie4] biến thể của 嚙 啮[nie4]

齧咬 · 窮鼠齧貍 · 齧噬 · 齧壞 · 齧岸 · 齧感 · 齧折 · 齧指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtniết
Quảng Đôngjit3
Mân Namkhe3
Nhật BảnKAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổnget
Baxter-Sagart[ŋ]ˤet
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤet
Phản thiết倪結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắn, lấy răng cắn đứt gọi là {niết}. Khuyết, sứt. Ăn mòn. $ Ta quen đọc là chữ {khiết}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.啃、咬。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「天雨雪,武臥齧雪與旃毛並咽之,數日不死。」唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「輦前才人帶弓箭,白馬嚼齧黃金勒。」 2.侵蝕。《戰國策.魏策二》:「昔王季歷葬於楚山之尾,戀水齧其墓。」宋.陸游〈秋日出遊戲作〉詩二首之二:「薄雲韜日未成雨,野水齧沙爭赴溪。」 [名] 1.缺口。《淮南子.人間》:「夫牆之壞也於隙,劍之折必有齧。」 2.姓。如唐堯時代有賢人齧缺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齧xiù 1.嗅,用鼻子闻。 2.犹臭。参见"齧香"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Nie
  • CC-CEDICT variant of 嚙|啮[nie4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五結切【集韻】【韻會】倪結切【正韻】魚列切,𠀤音臬。【說文】噬也。【禮·曲禮】毋齧骨。 又地名。【史記·河渠書】齧桑浮兮淮泗滿。【註】齧桑,地名。 又齧齒,鳥名。【爾雅·釋鳥】齧齒,艾。 又獸名。齧鐵。見【神異經】。 又蟲名。齧桑。【爾雅·釋蟲】蠰齧桑。【疏】蠰,一名齧桑。江東呼爲齧髮。 又草名。【爾雅·釋草】齧,苦堇。【註】苦堇,今堇葵也。【又】齧,彫蓬。【疏】蓬蒿也。草之不理者也。 又姓。【莊子·齊物論】齧缺問於王倪。

Thuyết Văn

噬也。 从齒。㓞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口部曰。噬、啗也。釋名曰。鳥曰啄。獸曰齧。齧、也。所臨則秃也。 五結切。十五部。

【齧】 (niết ⟨khiết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Ngũ kết thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phệ (Cắn. Thú mạnh cắn ng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 囓 · 嚙 · 𠲼 · 𠼜 · 𪗘 · 𪘅 · 𪘖 · 𪘙 · 𪙓 · 嚙 · 囓 · 𫜩