空中巴士
không trung ba sĩ
Hán Việt: không trung ba sĩ
Tổng quan
máy bay hoạt động đều đặn trên những khoảng cách trung bình hoặc ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay hoạt động đều đặn trên những khoảng cách trung bình hoặc ngắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容積大,噪音小,適合於中短距離所使用的大型噴射運輸機。由英、法、西德共同製造的A300B,即稱為「空中巴士」。