空中禁區
không trung cấm khu
Hán Việt: không trung cấm khu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為確保安全,禁止飛機或其他飛行物飛行的領空。通常將軍事要地、港口、工業地區及政治經濟中心劃為空中禁區,未經核准,不得任意飛航。
Eng
- Cihui 空中禁區 ōngzhōng jìnqū n. no-fly zone; restricted airspace