空中走廊
không trung tẩu lang
Hán Việt: không trung tẩu lang · Pinyin: kōng zhōng zǒu láng
Tổng quan
đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai
Nghĩa
Việt
- Cihui đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為飛機特定的空中航道。設立目的,在防止我機遭受地面、海面友軍的誤擊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为飞机或其他航空器划定的空中飞行通道,宽度通常为8000-10000米,以便飞行管制,保证飞行安全。
Eng
- Cihui 空中走廊 ōngzhōng zǒuláng n. air corridor in and out of a country M:¹tiáo