空中飛人

kōng zhōng fēi rén không trung phi nhân

Hán Việt: không trung phi nhân · Pinyin: kōng zhōng fēi rén

Tổng quan

nghệ sĩ đu bay | hành khách thường xuyên

Cấu tạo: (không) + (trung) + (phi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ sĩ đu bay | hành khách thường xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特技表演或馬戲團中,用吊環在高空中盪來盪去,表演危險動作的藝人。 2.形容常年搭乘飛機,在各地旅遊、做事的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也叫大飞吊子”。杂技节目。在高空的专用装置上悬挂两副吊子,形似秋千。演员在吊子前后摆动中作双足倒钩、凌空旋转等惊险动作,并借助吊子摆动之力,凌空跃至另一吊子上或由另一吊子上的演员接住。单独在一副吊子上作表演的,称为吊子”。

Eng

  • CC-CEDICT trapeze artist|frequent flyer
  • Cihui trapeze artist; frequent flyer