空地导弹

kōng dì dǎo dànkhông địa đạo đạn

Hán Việt: không địa đạo đạn · Pinyin: kōng dì dǎo dàn

Tổng quan

tên lửa không đối đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

从空中飞行器上发射,攻击地面目标的导弹。按飞行轨迹分,有机载弹道导弹和机载巡航导弹; 按用途分,有反雷达导弹、反坦克导弹和多用途导弹等。是航空兵进行空中突击的主要武器。

Cấu tạo: 空 (không) + 地 (địa) + 導 (đạo) + 彈 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên lửa không đối đất
  • Tần suất từ tên lửa không đối đất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从空中飞行器上发射,攻击地面目标的导弹。按飞行轨迹分,有机载弹道导弹和机载巡航导弹; 按用途分,有反雷达导弹、反坦克导弹和多用途导弹等。是航空兵进行空中突击的主要武器。

Eng

  • Cihui air-to-surface missile
  • Tần suất từ air-to-surface missile

Từ liên quan

Gần nghĩa

导弹射程 · 导弹工程 · 导弹潜艇 · 導彈基地 · 导弹发射台 · 导弹发射术 · 导弹核潜艇 · 导弹发射