空頭支票
không đầu chi phiếu
Hán Việt: không đầu chi phiếu · Pinyin: kōng tóu zhī piào
Tổng quan
ngân phiếu khống: séc vô dụng/ngân phiếu không có tài khoản/lời hứa suông
Nghĩa
Việt
- Cihui ngân phiếu khống: séc vô dụng/ngân phiếu không có tài khoản/lời hứa suông
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空头:有名无实的。指不能兑现,即取不到钱的支票。比喻不准备实现的诺言。
- Tân Hoa Tự Điển ①因票面金额超过存款余额或透支限额而不能生效的支票。②比喻不实践的诺言。
- Tân Hoa Tự Điển 空头有名无实的。指不能兑现,即取不到钱的支票。比喻不准备实现的诺言。
Eng
- CC-CEDICT bounced check; bad check|(idiom) empty promise
- Cihui bounced check; bad check/(idiom) empty promise