空室清野

kōng shì qīng yě không thất thanh dã

Hán Việt: không thất thanh dã · Pinyin: kōng shì qīng yě

Tổng quan

phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì | chính sách tiêu thổ

Cấu tạo: (không) + (thất) + (thanh) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì | chính sách tiêu thổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在对敌斗争时,把家里的东西和田里的农产品藏起来,使敌人到来后什么也得不到,什么也利用不上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"空舍清野"。

Eng

  • CC-CEDICT empty room, clean field (idiom); clean out everything to leave nothing for the enemy|scorched earth policy
  • Cihui empty room, clean field (idiom); clean out everything to leave nothing for the enemy/scorched earth policy