空氣調節

kōng qì tiáo jié không khí điều tiết

Hán Việt: không khí điều tiết · Pinyin: kōng qì tiáo jié

Tổng quan

điều hòa không khí

Cấu tạo: (không) + (khí) + 調 (điều) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều hòa không khí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理建築物內空氣,使其潔淨,並保持適當之溫度及溼度,此種處理,稱為「空氣調節」。縮稱為「空調」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称空调”。用人工方法使室内空气的温度、湿度、洁净度和流动速度等达到一定要求的技术。有舒适性空调和工业性空调两大类,前者以室内人员为对象,创造舒适环境为目的;后者以生产工艺、机器设备或存放物品为对象,保持最适宜的室内条件为目的。

Eng

  • CC-CEDICT air conditioning
  • Cihui air conditioning