空泛
không phiếm
Hán Việt: không phiếm · Pinyin: kōng fàn
Tổng quan
mơ hồ và chung chung | không cụ thể | nông cạn | rỗng tuếch
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ hồ và chung chung | không cụ thể | nông cạn | rỗng tuếch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空洞不切實。如:「立論空泛」、「每個人都有理想,但如不能按計畫逐步實行,最後也只是個空泛的目標。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内容空洞浮泛,不着边际:~的议论|八股文语言干瘪,内容~。
Eng
- CC-CEDICT vague and general|not specific|shallow|empty
- Cihui vague and general; not specific; shallow; empty