空白期間
không bạch kì gian
Hán Việt: không bạch kì gian
Tổng quan
thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường, lúc tạm ngừng; sự đứt quãng
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường, lúc tạm ngừng; sự đứt quãng