空腹高心

kōng fù gāo xīn không phúc cao tâm

Hán Việt: không phúc cao tâm · Pinyin: kōng fù gāo xīn

Tổng quan

tham vọng dù thiếu tài năng (thành ngữ)

Cấu tạo: (không) + (phúc) + (cao) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham vọng dù thiếu tài năng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸無才學,卻自視甚高。唐.李紳〈答章孝標〉詩:「十載長安得一第,何須空腹用高心。」宋.朱熹〈答趙幾道〉:「又且空腹高心,妄自尊大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹内空虚而目空一切。形容并无真才实学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腹内空虚而目空一切。形容并无才学而自视甚高。

Eng

  • CC-CEDICT ambitious despite a lack of talent (idiom)
  • Cihui 空腹高心 ōngfùgāoxīn f.e. poor in talent but very ambitious