空花陽焰

kōng huā yáng yàn không hoa dương diễm

Hán Việt: không hoa dương diễm · Pinyin: kōng huā yáng yàn

Tổng quan

KHÔNG HOA DƯƠNG DIỆM Phật giáo ngữ. Không hoa: Hoa đốm trong hư không (trọn không phải là hoa thật). Dương diệm: Sóng nắng do mặt trời mùa Xuân rọi vào bụi trần (trọn chẳng phải là sóng nước). Hai thí dụ trên dùng để chỉ sự vật hư huyễn đều do vọng tâm tục niệm sinh ra. Bài Minh chân tụng trong PKNL q. 10 ghi: 譬如一點明燈、能破千年暗室、決了貪瞋體性、空花暘焰非實。 Ví như một khi đốt đèn thì ánh sáng phá tan bóng tối ngàn n…

Cấu tạo: (không) + (hoa) + (dương) + (diễm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空花:虚幻之花;阳焰:日光中浮动的烟尘。比喻不切实际的想法。