空谷幽蘭

kōng gǔ yōu lán không cốc u lan

Hán Việt: không cốc u lan · Pinyin: kōng gǔ yōu lán

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (cốc) + (u) + (lan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生長在深谷中的蘭花。比喻人品高潔、幽雅。《老殘遊記二編》第五回:「空谷幽蘭,真想不到這種地方,會有這樣高人。」