空谷足音

kōng gǔ zú yīn không cốc túc âm

Hán Việt: không cốc túc âm · Pinyin: kōng gǔ zú yīn

Tổng quan

nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm | điều gì đó tuyệt vời và hiếm có

Cấu tạo: (không) + (cốc) + (túc) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm | điều gì đó tuyệt vời và hiếm có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.徐无鬼》:「夫逃虛空者,聞人足音跫然而喜矣。」比喻難得的人物或言論。《醒世姻緣傳》第三一回:「這就是十位舉人中的空谷足音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在寂静的山谷里听到脚步声。比喻极难得到音信、言论或来访。
  • Tân Hoa Tự Điển 在空寂的山谷里听到人的脚步声(《庄子 ·徐无鬼》‘夫逃虚空者,……闻人足音跫然而喜矣’)。比喻难得的音信、言论或事物。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the sound of footsteps in a deserted valley (idiom)|fig. sth hard to come by; sth wonderful and rare
  • Cihui 空谷足音 ōnggǔzúyīn f.e. sth. rare and unexpected, esp. words/speech