空降部隊

kōng jiàng bù duì không hàng bộ đội

Hán Việt: không hàng bộ đội · Pinyin: kōng jiàng bù duì

Tổng quan

quân nhảy dù

Cấu tạo: (không) + (hàng) + (bộ) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân nhảy dù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍事上指經過特別訓練的一種空降作戰的部隊。 2.不由內部升遷而從外部調用的人員。如:「政府機關對於人事安排,非常重視內部拔擢,除非特殊需要,很少出現空降部隊。」

Eng

  • Cihui 空降部隊 ōngjiàng bùduì n. <mil.> airborne troops