空頭支票
không đầu chi phiếu
Hán Việt: không đầu chi phiếu · Pinyin: kōng tóu zhī piào
Tổng quan
ngân phiếu khống: séc vô dụng/ngân phiếu không có tài khoản/lời hứa suông
Nghĩa
Việt
- Cihui ngân phiếu khống: séc vô dụng/ngân phiếu không có tài khoản/lời hứa suông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.簽發支票的存款戶,其銀行的存款額或約定的透支額,不敷支票所載的金額,而遭銀行退票的支票。也稱為「芭樂票」。 2.比喻不能實現的承諾。如:「說話要實在,不要亂開空頭支票。」
Eng
- CC-CEDICT bounced check; bad check|(idiom) empty promise
- Cihui bounced check; bad check/(idiom) empty promise
- Cihui 空頭支票 ōngtóu zhīpiào n. 1. rubber check 2. empty promise M:¹zhāng