穿井得人

chuān jǐng dé rén xuyên tỉnh đắc nhân

Hán Việt: xuyên tỉnh đắc nhân · Pinyin: chuān jǐng dé rén

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (tỉnh) + (đắc) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿井:打井。指家中打井后省得一个劳力,却传说成打井时挖得一个人。比喻话传来传去而失真。
  • Tân Hoa Tự Điển 穿井打井。指家中打井后省得一个劳力,却传说成打井时挖得一个人。比喻话传来传去而失真。