穿卻鼻孔

xuyên khước tị khổng

Hán Việt: xuyên khước tị khổng

Tổng quan

XUYÊN KHƯỚC TỶ KHỔNG Thiền lâm phương ngữ. Xỏ qua lỗ mũi. Ý nói bị lệ thuộc vào ngoại vật, chẳng được siêu thoát tự tại, giống như dùng sợi dây dàm xỏ vào mũi con trâu. Tiết Ngọc Tuyền Đàm Ý Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 進一步、則被拄杖子迷卻路頭;退一步、則被拄杖子穿卻鼻孔。 Tiến một bước thì bị cây gậy làm cho lầm mất đường đi. Lùi một bước thì bị cây gậy xỏ qua lỗ mũi.

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (khước) + (tị) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XUYÊN KHƯỚC TỶ KHỔNG Thiền lâm phương ngữ. Xỏ qua lỗ mũi. Ý nói bị lệ thuộc vào ngoại vật, chẳng được siêu thoát tự tại, giống như dùng sợi dây dàm xỏ vào mũi con trâu. Tiết Ngọc Tuyền Đàm Ý Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 進一步、則被拄杖子迷卻路頭;退一步、則被拄杖子穿卻鼻孔。 Tiến một bước thì bị cây gậy…