穿壁引光
xuyên bích dẫn quang
Hán Việt: xuyên bích dẫn quang · Pinyin: chuān bì yǐn guāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢代匡衡家貧而好學,無力購買燈燭,於是鑿穿牆壁,藉由鄰家燭光以照讀的故事。見《西京雜記》卷二。後比喻刻苦勤學。也作「鑿壁偷光」、「鑿壁透光」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿:凿通;引:引进。凿通墙壁,引进烛光。形容家贫读书刻苦。
- Tân Hoa Tự Điển 穿凿通;引引进。凿通墙壁,引进烛光。形容家贫读书刻苦。
Eng
- Cihui 穿壁引光 huānbìyǐnguāng id. very studious and diligent under financial pressure