穿房過屋

chuān fáng guò wū xuyên phòng quá ốc

Hán Việt: xuyên phòng quá ốc · Pinyin: chuān fáng guò wū

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (phòng) + (quá) + (ốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻友情深厚,往来密切,妻儿不避。

Eng

  • Cihui 穿房過屋 huānfángguòwū id. intimate and close (friends)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穿房入户