穿房過屋

chuān fáng guò wū xuyên phòng quá ốc

Hán Việt: xuyên phòng quá ốc · Pinyin: chuān fáng guò wū

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (phòng) + (quá) + (ốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意出入房間或內室。形容交誼深密,不必設防。如:「我和他幾十年交情了,每次他來都是穿房過屋的,就像一家人。」

Eng

  • Cihui 穿房過屋 huānfángguòwū id. intimate and close (friends)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穿房入户