穿窬之盜

chuān yú zhī dào xuyên du chi đạo

Hán Việt: xuyên du chi đạo · Pinyin: chuān yú zhī dào

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (du) + (chi) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿牆越壁進入人家中竊盜的小偷。後用來形容心術不正,表裡不一的人。《禮記.表記》:「君子不以色親人,情疏而貌親,在小人,則穿窬之盜也。」《論語.陽貨》:「色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也。」

Eng

  • Cihui 穿窬之盜 huānyúzhīdào n. burglar; thief