穿红著绿

xuyên hồng trứ lục

Hán Việt: xuyên hồng trứ lục

Tổng quan

ăn mặc loè loẹt。穿戴得花花綠綠。形容打扮艷麗。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (hồng) + (trứ) + 绿 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mặc loè loẹt。穿戴得花花綠綠。形容打扮艷麗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著色彩鮮豔的衣服。《紅樓夢》第三回:「兩邊穿山遊廊廂房,掛著各色鸚鵡畫眉等鳥雀。臺階之上坐著幾個穿紅著綠的丫頭。」