穿花蛺蝶 chuān huā jiá dié · xuyên hoa kiệp điệp Hán Việt: xuyên hoa kiệp điệp · Pinyin: chuān huā jiá dié Tổng quan Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 花 (hoa) + 蛺 (kiệp) + 蝶 (điệp)Pinyinchuān huā jiá diéHán Việtxuyên hoa kiệp điệpCấu tạo穿 + 花 + 蛺 + 蝶 · xuyên + hoa + kiệp + điệp nghĩa thành phần: xuyên + hoa + kiệp + điệp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 穿戏花丛中的蝴蝶。后以喻迷恋女色者。