穿花蛺蝶

chuān huā jiá dié xuyên hoa kiệp điệp

Hán Việt: xuyên hoa kiệp điệp · Pinyin: chuān huā jiá dié

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (hoa) + (kiệp) + (điệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿梭在花叢中的蝴蝶。唐.杜甫〈曲江〉詩二首之二:「穿花蛺蝶深深見,點水蜻蜓款款飛。」亦可比喻濫用情感貪戀女色的行為。