穿金戴銀

chuān jīn dài yín xuyên kim đái ngân

Hán Việt: xuyên kim đái ngân · Pinyin: chuān jīn dài yín

Tổng quan

trang sức đầy mình | đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (kim) + (đái) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang sức đầy mình | đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿戴貴重華美的服飾。元.楊訥《劉行首》第二折:「我楊柳腰肢,海棠顏色,穿金戴銀,偎紅倚翠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容服饰非常华丽。

Eng

  • CC-CEDICT richly bedecked|dripping with gold and silver (idiom)
  • Cihui richly bedecked; dripping with gold and silver (idiom)