穿針引線

chuān zhēn yǐn xiàn xuyên châm dẫn tuyến

Hán Việt: xuyên châm dẫn tuyến · Pinyin: chuān zhēn yǐn xiàn

Tổng quan

nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm trung gian xe chỉ luồn kim; làm mối; chắp nối cho nhân duyên lứa đôi。比喻從中聯繫。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (châm) + (dẫn) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm trung gian xe chỉ luồn kim; làm mối; chắp nối cho nhân duyên lứa đôi。比喻從中聯繫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從中拉攏、撮合。《常語尋源.卷下.穿針引線》:「世謂媒介為引線人,為人牽說事情者曰穿針引線。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to thread a needle (idiom); fig. to act as a go-between
  • Cihui lit. to thread a needle (idiom); fig. to act as a go-between